1. Hợp đồng ký kết

2. Danh sách lao động đăng ký tuyển chọn
| STT | Họ và tên | Ngày sinh | Quê quán |
| 1 | DƯƠNG CÔNG TUẤN | 14/05/1995 | Lạng Sơn |
| 1 | NGUYỄN DANH Y | 10/01/1995 | Quảng Nam |
| 3 | LÊ VĂN ĐỒNG | 31/01/1991 | Đắk Lắk |
| 2 | PHẠM MINH THUẬN | 04/02/2003 | Quảng Nam |
| 1 | NGUYỄN MẠNH CƯƠNG | 06/05/2003 | Thanh Hóa |
| 2 | ĐẶNG HỒNG SƠN | 31/10/2003 | Quảng Ngãi |
| 3 | LÊ VĂN LONG | 17/11/2003 | Quảng Ngãi |
| 1 | VŨ XUÂN HUY | 21/10/2001 | Hà Nội |
| 2 | TRẦN VĂN HIỂU | 23/03/2000 | Thái Bình |
| 3 | NGUYỄN VĂN NHẬT | 17/01/2001 | Nghệ An |
| 3 | KHUẤT VĂN CƯỜNG | 15/12/1996 | Hà Nội |
| 1 | VŨ TRÍ NAM | 01/05/1996 | Hải Dương |
| 2 | NGUYỄN VĂN DỰ | 23/12/1988 | Nghệ An |
| 4 | NGUYỄN HOÀNG ANH | 26/07/2002 | Hà Nội |
3. Danh sách lao động trúng tuyển
| STT | Họ và tên | Ngày sinh | Quê quán | Ngày trúng tuyển |
| 1 | NGUYỄN DANH Y | 10/01/1995 | Quảng Nam | 4/1/2022 |
| 3 | LÊ VĂN ĐỒNG | 31/01/1991 | Đắk Lắk | 4/1/2022 |
| 1 | NGUYỄN MẠNH CƯƠNG | 06/05/2003 | Thanh Hóa | 4/1/2022 |
| 2 | ĐẶNG HỒNG SƠN | 31/10/2003 | Quảng Ngãi | 4/1/2022 |
| 3 | LÊ VĂN LONG | 17/11/2003 | Quảng Ngãi | 4/1/2022 |
| 1 | VŨ XUÂN HUY | 21/10/2001 | Hà Nội | 4/1/2022 |
| 2 | TRẦN VĂN HIỂU | 23/03/2000 | Thái Bình | 4/1/2022 |
| 3 | NGUYỄN VĂN NHẬT | 17/01/2001 | Nghệ An | 4/1/2022 |
| 3 | KHUẤT VĂN CƯỜNG | 15/12/1996 | Hà Nội | 4/1/2022 |